Camera IP DS-2CD2643G2-LIZS2UHUN

Category: Brand:

22.300.000 ₫

  • Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 4 MP
  • AcuSense: Tập trung vào khả năng phân loại người và phương tiện dựa trên công nghệ học sâu
  • Smart Hybrid Light: Tích hợp đèn hồng ngoại (IR) và đèn ánh sáng trắng, với 4 chế độ chiếu sáng bổ sung
  • Tích hợp cụm 2 micro, hỗ trợ âm thanh chất lượng cao theo thời gian thực cho mục đích an ninh
  • Hình ảnh rõ nét trong điều kiện ngược sáng mạnh nhờ công nghệ WDR thực 120 dB
  • Công nghệ nén H.265+ hiệu quả
  • Ống kính varifocal điều khiển bằng motor, thuận tiện cho việc lắp đặt và giám sát
  • Chống nước và bụi (IP67), đồng thời chống phá hoại (IK10)
Mặc định
Mặc định 22.300.000 ₫

Gọi tư vấn hỗ trợ: (028) 362 99999 (Ext 1)

TƯ VẤN NHANH

Quý khách vui lòng để lại số Zalo để bạn phụ trách liên hệ hỗ trợ

Hạng mụcThông sốChi tiết
Thông tin sản phẩmModelDS-2CD2643G2-LIZS2UHUN
Dòng sản phẩmCamera IP Bullet AcuSense 4 MP, Smart Hybrid Light, Motorized Varifocal
CameraCảm biến hình ảnh1/3″ Progressive Scan CMOS
Độ phân giải tối đa2688 × 1520
Độ nhạy sáng tối thiểuMàu: 0.005 Lux @ F1.6, AGC ONĐen trắng: 0 Lux với IR
Tốc độ màn trập1/3 giây – 1/100.000 giây
Ngày/ĐêmIR Cut Filter
Điều chỉnh gócPan: 0°–355°Tilt: 0°–90°Rotate: 0°–360°
Ống kínhLoại ống kínhVarifocal, Motorized
Tiêu cự2.8–12 mm
Góc quan sát ngang102.4°–31.2°
Góc quan sát dọc54.7°–17.6°
Góc quan sát chéo122.1°–35.8°
Ngàm ống kínhØ14
Loại khẩu độCố định
Khẩu độF1.6
DORIPhát hiện (D)64–198 m
Quan sát (O)25.4–78.6 m
Nhận diện (R)12.8–39.6 m
Nhận dạng (I)6.4–19.8 m
Chiếu sángLoại đèn bổ trợIR, Ánh sáng trắng
Tầm chiếu sángLên đến 60 m
Smart Supplement LightCó
Bước sóng IR850 nm
VideoMain Stream – 50 Hz25 fps: 2688 × 1520 / 1920 × 1080 / 1280 × 720
Main Stream – 60 Hz30 fps: 2688 × 1520 / 1920 × 1080 / 1280 × 720
Sub-Stream – 50 Hz25 fps: 1280 × 720 / 640 × 480 / 640 × 360
Sub-Stream – 60 Hz30 fps: 1280 × 720 / 640 × 480 / 640 × 360
Third Stream – 50/60 Hz10 fps: 1920 × 1080 / 1280 × 720 / 640 × 480 / 640 × 360
Chuẩn nén videoMain: H.265 / H.264 / H.264+ / H.265+Sub: H.265 / H.264 / MJPEGThird: H.265 / H.264
Bitrate video32 Kbps – 8 Mbps
H.264Baseline Profile / Main Profile / High Profile
H.265Main Profile
SVCH.264 và H.265
Điều khiển bitrateCBR, VBR
ROI1 vùng cố định cho Main Stream và Sub-Stream
Target CroppingCó
Âm thanhChuẩn nén âm thanhG.711 / G.722.1 / G.726 / MP2L2 / PCM / MP3 / AAC-LC
Bitrate âm thanhG.711: 64 KbpsG.722.1: 16 KbpsG.726: 16 KbpsMP2L2: 32–160 KbpsMP3: 8–320 KbpsAAC-LC: 16–64 Kbps
Tần số lấy mẫu8 / 16 / 32 / 48 kHz
Lọc nhiễu môi trườngCó
MạngGiao thứcTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets
Live View đồng thờiTối đa 6 kênh
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK, ISUP
Lưu trữ mạngNAS (NFS, SMB/CIFS), ANR
Số người dùngTối đa 32 người
Cấp độ người dùngAdministrator / Operator / User
Phần mềm ClientiVMS-4200 / Hik-Connect / Hik-Central
Trình duyệtIE 11; Chrome 80+; Firefox 80+; Edge 89+; Safari 13+
Hình ảnhChuyển đổi tham số hình ảnhCó
Cài đặt hình ảnhChế độ xoay
Chuyển đổi Ngày/ĐêmNgày / Đêm / Tự động / Lịch
WDR120 dB
SNR≥52 dB
Tăng cường hình ảnhBLC / HLC / 3D DNR
Privacy Mask8 vùng che riêng tư dạng đa giác có thể lập trình
Giao diệnCổng Ethernet1 × RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng
Micro tích hợpMicro kép dạng array
Audio Input1 ngõ vào Line In, terminal 2 lõi, tối đa 3.3 Vpp, trở kháng 4.7 KΩ
Audio Output1 ngõ ra Line Out, terminal 2 lõi, tối đa 3.3 Vpp, trở kháng 100 Ω
Alarm1 ngõ vào, 1 ngõ ra, tối đa 24 VDC/24 VAC, 1 A
Nút ResetCó
Sự kiện & AIPhát hiện chuyển độngCó, hỗ trợ phân loại mục tiêu Người và Phương tiện
Cảnh báo giả mạo videoCó
Smart EventPhát hiện khuôn mặt
Face CaptureCó
Bảo vệ chu viVượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập
Phân loại mục tiêuNgười / Phương tiện
Liên kết sự kiệnUpload FTP/NAS, thông báo trung tâm giám sát, gửi email, kích hoạt alarm output, ghi hình, chụp ảnh
Nguồn điệnNguồn DC12 VDC ±25%, 1.08 A
Công suất tối đa13 W
Jack nguồnØ5.5 mm coaxial
Bảo vệ ngược cựcCó
PoEIEEE 802.3at, Class 4
Công suất PoE tối đa15 W
Vật liệu & kích thướcVật liệuHợp kim nhôm
Kích thước sản phẩm298 × 97.9 × 95.7 mm
Kích thước đóng gói385 × 190 × 180 mm
Trọng lượngKhoảng 1.531 kg
Trọng lượng cả hộpKhoảng 2.000 kg
Môi trườngNhiệt độ lưu trữ-30°C đến 60°C
Độ ẩm lưu trữ≤95%, không ngưng tụ
Nhiệt độ hoạt động-30°C đến 60°C
Độ ẩm hoạt động≤95%, không ngưng tụ
Ngôn ngữNgôn ngữ hỗ trợ33 ngôn ngữ, bao gồm Tiếng Việt
Chức năng chungTính năngHeartbeat, Mirror, Flash Log, đặt lại mật khẩu qua email, Pixel Counter, Anti-banding
Chứng nhậnEMCCE-EMC, RCM, IC, KC
An toànCB IEC 62368-1, CE-LVD, BIS, LOA
Môi trườngCE-RoHS, WEEE, REACH
Chuẩn bảo vệIP67 – IEC 60529:2013; IK10 – IEC 62262:2002
Phụ kiệnPhụ kiện tùy chọnDS-1275ZJ-S-SUS, DS-1275ZJ-SUS, DS-1260ZJ, DS-1276ZJ-SUS
Lắp đặtPhương thức lắp đặtGắn cột đứng, gắn góc, hộp nối tùy cấu hình phụ kiện

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN MỚI

Văn Phòng Giao Dịch

VP Hồ Chí Minh: 412/4 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP. HCM

VP Hà Nội: 72 Trần Đăng Ninh, Phường Cầu giấy, TP. HN

(028) 362 99999 - (028) 777 66666

kinhdoanh@phuongviethcm.com

CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI PHƯƠNG VIỆT
ĐKKD: 2A Phan Văn Trị, Phường Gò Vấp, TP.HCM
MST: 0314267734