Thông số chính:
- Model: LC5PO
- Hãng sản xuất: Lampro
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Kích thước hiển thị 1 màn (W*H): 4800mm * 2880mm
- Diện tích 1 màn hình: 13.9m²
- Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện
- Độ phân giải tổng 1 màn hình (W*H): 960*576 pixel
- Khoảng cách điểm ảnh: 5mm
- Loại LED: SMD1921
- Độ phân giải mô-đun (Rộng × Cao): 64 x 32 = 2048 điểm ảnh
- Mật độ điểm ảnh (điểm ảnh/m²): 40000 điểm/m²
- Kích thước mô-đun (Rộng x Cao x Sâu): Rộng 320mm x Cao 160mm x Sâu 18mm
- Trọng lượng mô-đun: 0.48±0.02kg
- Kích thước cabinnet: 960 x 960mm
- Trọng lượng cabinnet: 26kg
- HUB: HUB75
- Hiệu chỉnh độ sáng điểm đơn: Hỗ trợ
- Độ sáng: 4500~5000 cd/m²
- Nhiệt độ màu: 6500K (có thể điều chỉnh từ 1000K đến 9500K)
- Góc chiếu (Ngang/Dọc): 140°/140°
- Độ đồng nhất độ sáng/màu sắc: ≥98%
- Tỷ lệ tương phản: 5000:1
- Đầu vào Công suất <Tối đa>: 879 W/㎡
- Công suất đầu vào <Thông thường>: 293 W/㎡
- Điện áp đầu vào nguồn: AC90~ 132V/ AC186~ 264V, Tần số 47-63(Hz)
- Tần số thay đổi khung hình: 60Hz
- Tốc độ làm mới: 3840Hz
- Độ sâu xử lý: 12~14Bit
- Hỗ trợ video: 2K HD, 4K UHD
- Tuổi thọ(giờ): 100000 giờ
- Nhiệt độ/Độ ẩm hoạt động(℃/RH): -20℃~50℃ / 10%~80%RH (Không ngưng tụ)
- Nhiệt độ/Độ ẩm lưu trữ(℃/RH): -20℃~55℃ / 10%~85%RH (Không ngưng tụ) Sự ngưng tụ)
- Chứng nhận Hệ thống chất lượng :
- IEC 62368-1:2018
- EN 55032:2015+A1:2020
- EN 55032:2015+A11:2020
- EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021
- EN 55035:2017+A11:2020
- EN 61000-3-3:2013+A2:2021
- EN 62368-1:2014+A11:2017
- ISO/IEC 27001:2022
- GB 17625.1-2012
- GB 4943.1-2011;
- GB/T 9254.1-2021(CLASS A)
- IEC 62321-1:2013
- IEC 62321-3-1:2013
- IEC 62321-4:2013/AMD1:2017
- IEC 62321-5:2013
- IEC 62321-6:2015
- IEC 62321-7-1:2015
- IEC 62321-7-2:2017
- IEC 62321-8:2017
- ISO 14067:2018
- GB/T 24021-2024/ISO14021:2016
- CESI/TS 009-2018
- CESI/TS 011-2018
- GB/T 24001-2016/ISO14001
- GB/T 45001-2020/ISO45001:2018
- GB/T 19001-2016/ISO 9001:2015
- GB/T 23331-2020/ISO 50001:2018
- RB/T 101-2013,RB/T 107-2013









